Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hạn chế" (1)

hạn chế
phát
Tiếng Anh Động từlimit, cut down
Danh từlimitation
Từ vựng của tôi
Bác sĩ bảo tôi nên hạn chế ăn ngọt.
The doctor told me to limit sweets.

swap_horiz Từ liên quan "hạn chế" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "hạn chế" (10)

hạn chế đi ra ngoài khi không cần thiết
Refrain from going out unless necessary
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
Reduce pain medication use
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
The hotel has a limited number of beds.
nên hạn chế sử dụng chai nhựa
We should reduce the use of plastic bottles
Bác sĩ bảo tôi nên hạn chế ăn ngọt.
The doctor told me to limit sweets.
Do nhận thức hạn chế nên ông ấy đã phạm sai lầm.
Due to limited awareness, he made a mistake.
Các công ty vệ tinh đã áp đặt hạn chế về tư liệu sau xung đột.
Satellite companies imposed restrictions on documentation after the conflict.
Xe diesel thế hệ cũ không có công nghệ hạn chế vòng tua không tải.
Old-generation diesel vehicles do not have technology to limit idle RPM.
Iran thông báo tái áp đặt hạn chế ở eo biển Hormuz.
Iran announced the reimposition of restrictions in the Strait of Hormuz.